Triết học Mác Lênin : (Record no. 317527)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01246nam a2200373 a 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field vtls000000552
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field VRT
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20240802173558.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 101206s1977 vm rb 000 0 vie d
035 ## - SYSTEM CONTROL NUMBER
System control number VNU950000573
039 #9 - LEVEL OF BIBLIOGRAPHIC CONTROL AND CODING DETAIL [OBSOLETE]
Level of rules in bibliographic description 201612121456
Level of effort used to assign nonsubject heading access points bactt
Level of effort used to assign subject headings 201502071518
Level of effort used to assign classification VLOAD
Level of effort used to assign subject headings 201404240105
Level of effort used to assign classification VLOAD
-- 201012061502
-- VLOAD
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency VNU
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code VN
082 04 - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 335.411
Item number TRI 1977
Edition information 23
090 ## - LOCALLY ASSIGNED LC-TYPE CALL NUMBER (OCLC); LOCAL CALL NUMBER (RLIN)
Classification number (OCLC) (R) ; Classification number, CALL (RLIN) (NR) 335.411
Local cutter number (OCLC) ; Book number/undivided call number, CALL (RLIN) TRI 1977
094 ## - Local Fields
a 15.1
245 00 - TITLE STATEMENT
Title Triết học Mác Lênin :
Remainder of title Chủ nghĩa duy vật biện chứng - Chương trình trung cấp
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. H. :
Name of publisher, distributor, etc. SGK MLN,
Date of publication, distribution, etc. 1977
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 140 tr.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đối tượng của triết học MLN; Vật chất và ý thức; Những quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật; Những cặp phạm trù của phép biện chứng; Lí luận và nhận thức của chủ nghĩa DVBC.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chủ nghĩa duy vật biện chứng
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Phép biện chứng
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Triết học
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Triết học Mác-Lênin
900 ## - LOCAL FIELDS
a True
911 ## - LOCAL FIELDS
a L.B.Lâm
912 ## - LOCAL FIELDS
a P.V.Riện
925 ## - LOCAL FIELDS
a G
926 ## - LOCAL FIELDS
a 0
927 ## - LOCAL FIELDS
a SH
928 ## - LOCAL FIELDS
a VN-ĐTr/00175-78,00183-84
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách, chuyên khảo, tuyển tập
Holdings
Withdrawn status Lost status Damaged status Not for loan Home library Current library Shelving location Date acquired Cost, normal purchase price Total checkouts Full call number Barcode Date last seen Copy number Price effective from Koha item type
Sẵn sàng lưu thông       Phòng DVTT Mễ Trì Phòng DVTT Mễ Trì Kho tham khảo 06/12/2010 0.00   335.411 TRI 1977 VV-D5/12569 01/07/2024 1 01/07/2024 Sách, chuyên khảo, tuyển tập
Sẵn sàng lưu thông       Phòng DVTT Mễ Trì Phòng DVTT Mễ Trì Kho tham khảo 06/12/2010 0.00   335.411 TRI 1977 VV-D5/12572 01/07/2024 1 01/07/2024 Sách, chuyên khảo, tuyển tập