Cơ học vui / (Record no. 328013)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01381nam a2200397 a 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field vtls000014666
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field VRT
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20240802183947.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 101206s1961 vm rb 000 0 vie d
035 ## - SYSTEM CONTROL NUMBER
System control number VNU960021570
039 #9 - LEVEL OF BIBLIOGRAPHIC CONTROL AND CODING DETAIL [OBSOLETE]
Level of rules in bibliographic description 201808101716
Level of effort used to assign nonsubject heading access points haianh
Level of effort used to assign subject headings 201706301514
Level of effort used to assign classification bactt
Level of effort used to assign subject headings 201502071820
Level of effort used to assign classification VLOAD
Level of effort used to assign subject headings 201404240348
Level of effort used to assign classification VLOAD
-- 201012061707
-- VLOAD
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency VNU
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code VN
082 04 - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 531
Item number PER 1961
Edition information 23
090 ## - LOCALLY ASSIGNED LC-TYPE CALL NUMBER (OCLC); LOCAL CALL NUMBER (RLIN)
Classification number (OCLC) (R) ; Classification number, CALL (RLIN) (NR) 531
Local cutter number (OCLC) ; Book number/undivided call number, CALL (RLIN) PER 1961
094 ## - Local Fields
a 22.2
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Pêrenman, I.
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Cơ học vui /
Statement of responsibility, etc. I. Pêrenman ; Ngd. : Lê Nguyên Long
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. H. :
Name of publisher, distributor, etc. Giáo dục,
Date of publication, distribution, etc. 1961
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 169 tr.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Phân tích những hiện tượng vật lí trong thực tế và trong kĩ thuật cũng như qua các câu chuyện vui lí thú, những bài toán phép tính không phức tạp được sắp xếp theo từng chủ đề của nguyên lí, định luật giúp bạn đọc làm quen, ham thích cơ học, hiểu rõ hơn những nguyên lí cơ học.
650 #0 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ học
650 #0 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Mechatronics Engineering Technology
650 #0 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Mechanics, Applied
650 #0 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Vật lý
700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê, Nguyên Long,
Relator term Người dịch
900 ## - LOCAL FIELDS
a True
911 ## - LOCAL FIELDS
a L.B.Lâm
912 ## - LOCAL FIELDS
a T.K.Thanh
925 ## - LOCAL FIELDS
a G
926 ## - LOCAL FIELDS
a 0
927 ## - LOCAL FIELDS
a SH
928 1# - LOCAL FIELDS
a VN76ĐC
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách, chuyên khảo, tuyển tập
Holdings
Withdrawn status Lost status Damaged status Not for loan Home library Current library Shelving location Date acquired Cost, normal purchase price Total checkouts Full call number Barcode Date last seen Copy number Price effective from Koha item type
Sẵn sàng lưu thông       Phòng DVTT Mễ Trì Phòng DVTT Mễ Trì Kho tham khảo 06/12/2010 0.00 6 531 PER 1961 VV-D5/15526 01/07/2024 1 01/07/2024 Sách, chuyên khảo, tuyển tập