Lịch sử Phật giáo đàng trong : (Record no. 329098)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01432nam a2200397 a 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field vtls000018031
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field VRT
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20240802184008.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 101206 000 0 eng d
035 ## - SYSTEM CONTROL NUMBER
System control number VNU970025251
039 #9 - LEVEL OF BIBLIOGRAPHIC CONTROL AND CODING DETAIL [OBSOLETE]
Level of rules in bibliographic description 201502071900
Level of effort used to assign nonsubject heading access points VLOAD
Level of effort used to assign subject headings 201404240430
Level of effort used to assign classification VLOAD
-- 201012061739
-- VLOAD
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency VNU
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code VN
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 294.3
Item number NG-Đ(1) 1995
Edition information 14
090 ## - LOCALLY ASSIGNED LC-TYPE CALL NUMBER (OCLC); LOCAL CALL NUMBER (RLIN)
Classification number (OCLC) (R) ; Classification number, CALL (RLIN) (NR) 294.3
Local cutter number (OCLC) ; Book number/undivided call number, CALL (RLIN) NG-Đ(1) 1995
094 ## - Local Fields
a 86.35(1T)-3
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Hiền Đức
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Lịch sử Phật giáo đàng trong :
Remainder of title bộ 2 tập.
Number of part/section of a work Tập 1 /
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Hiền Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. TP. Hồ Chí Minh :
Name of publisher, distributor, etc. TP. Hồ Chí Minh,
Date of publication, distribution, etc. 1995
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 489 tr.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Gồm 7 chương: Chúa Nguyễn với phật giáo đàng trong; Sự phục hưng của phật giáo; Tổ sư Nguyễn Thiều-Siêu bạch và phái Thiền Lâm Tế ở đàng trong; Hoà Thượng Thachj Liêm và phái thiền Tào động ở đàng trong; Các Thiền sư hoằng hoá ở Đỗ Thành Phú Xuân; Tổ sư, Thiệt Diêu-Liễu Quán và chi phái Thiền Liễu quán.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chúa Nguyễn
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lịch sử Phật giáo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Phật giáo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Việt Nam
900 ## - LOCAL FIELDS
a True
911 ## - LOCAL FIELDS
a P.T.Xuân
912 ## - LOCAL FIELDS
a P.T.Xuân
913 ## - LOCAL FIELDS
a Hoàng Yến
925 ## - LOCAL FIELDS
a G
926 ## - LOCAL FIELDS
a 0
927 ## - LOCAL FIELDS
a SH
928 ## - LOCAL FIELDS
a VV-D2/02932
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách, chuyên khảo, tuyển tập
Holdings
Withdrawn status Lost status Damaged status Not for loan Home library Current library Shelving location Date acquired Cost, normal purchase price Total checkouts Full call number Barcode Date last seen Copy number Price effective from Koha item type
Sẵn sàng lưu thông       Phòng DVTT KHTN & XHNV Phòng DVTT KHTN & XHNV Kho Nhân văn tham khảo 06/12/2010 0.00 24 294.3 NG-Đ(1) 1995 VV-D2/02932 01/07/2024 1 01/07/2024 Sách, chuyên khảo, tuyển tập