Sử kí. (Record no. 329697)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01749nam a2200397 a 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field vtls000018887
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field VRT
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20240802184020.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 101206 000 0 eng d
035 ## - SYSTEM CONTROL NUMBER
System control number VNU950026152
039 #9 - LEVEL OF BIBLIOGRAPHIC CONTROL AND CODING DETAIL [OBSOLETE]
Level of rules in bibliographic description 201808201001
Level of effort used to assign nonsubject heading access points metri1
Level of effort used to assign subject headings 201808200952
Level of effort used to assign classification metri1
Level of effort used to assign subject headings 201509030948
Level of effort used to assign classification yenh
Level of effort used to assign subject headings 201509030946
Level of effort used to assign classification yenh
-- 201012061747
-- VLOAD
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency VNU
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code VN
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 895.13
Item number TU(1) 1971
Edition information 14
090 ## - LOCALLY ASSIGNED LC-TYPE CALL NUMBER (OCLC); LOCAL CALL NUMBER (RLIN)
Classification number (OCLC) (R) ; Classification number, CALL (RLIN) (NR) 895.13
Local cutter number (OCLC) ; Book number/undivided call number, CALL (RLIN) TU(1) 1971
094 ## - Local Fields
a 63.211(5Tq)3
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tư, Mã Thiên
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Sử kí.
Number of part/section of a work Tập 1 /
Statement of responsibility, etc. Tư Mã Thiên ; Ngd. : Nhữ Thành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. H. :
Name of publisher, distributor, etc. Văn học,
Date of publication, distribution, etc. 1971
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 376 tr.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Sử Ký (Trung văn phồn thể: 史記/史记; bính âm: Shǐjì), còn được gọi bằng tên Sách của ông Thái sử (太史公書, Thái sử công thư) là cuốn sử của Tư Mã Thiên được viết từ năm 109 TCN đến 91 TCN, ghi lại lịch sử Trung Quốc từ thời Hoàng Đế thần thoại cho tới thời ông sống. Vì là văn bản lịch sử Trung Quốc có hệ thống đầu tiên, nó ảnh hưởng cực lớn tới việc chép sử và văn chương Trung Quốc sau này, có thể so sánh Tư Mã Thiên với Herodotus và Sử Ký với cuốn Historiai của ông (theo quan điểm người phương Tây).
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sự tích của các đế vương. Những danh nhân trong lịch sử Trung quốc.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lịch sử cổ đại
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sử kí
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Trung quốc
700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nhữ Thành
900 ## - LOCAL FIELDS
a True
911 ## - LOCAL FIELDS
a L.B.Lâm
912 ## - LOCAL FIELDS
a P.T.Xuân
925 ## - LOCAL FIELDS
a G
926 ## - LOCAL FIELDS
a 0
927 ## - LOCAL FIELDS
a SH
928 1# - LOCAL FIELDS
a VN1278ĐS
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách, chuyên khảo, tuyển tập
Holdings
Withdrawn status Lost status Damaged status Not for loan Home library Current library Shelving location Date acquired Cost, normal purchase price Total checkouts Full call number Barcode Date last seen Copy number Price effective from Koha item type
Sẵn sàng lưu thông       Phòng DVTT Mễ Trì Phòng DVTT Mễ Trì Kho tham khảo 06/12/2010 0.00 4 895.13 TU(1) 1971 VV-D5/09491 01/07/2024 1 01/07/2024 Sách, chuyên khảo, tuyển tập