Nghiên cứu thiết kế hệ thống vector biểu hiện gen nhằm nâng cao hiệu suất sinh tổng hợp enzyme ở nấm sợi Aspergillus oryzae : (Record no. 376144)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 02387nam a2200385 a 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field vtls000146944
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field VRT
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20240802185714.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 171121s2017 vm rm 000 0 vie d
039 #9 - LEVEL OF BIBLIOGRAPHIC CONTROL AND CODING DETAIL [OBSOLETE]
Level of rules in bibliographic description 201712251049
Level of effort used to assign nonsubject heading access points yenh
Level of effort used to assign subject headings 201712201528
Level of effort used to assign classification haianh
-- 201711211455
-- quyentth
041 1# - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code VN
072 ## - SUBJECT CATEGORY CODE
Subject category code KLEPT.14.01
082 04 - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 579.5
Item number TR-T 2017
Edition information 23
090 ## - LOCALLY ASSIGNED LC-TYPE CALL NUMBER (OCLC); LOCAL CALL NUMBER (RLIN)
Classification number (OCLC) (R) ; Classification number, CALL (RLIN) (NR) 579.5
Local cutter number (OCLC) ; Book number/undivided call number, CALL (RLIN) TR-T 2017
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần, Văn Tuấn
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Nghiên cứu thiết kế hệ thống vector biểu hiện gen nhằm nâng cao hiệu suất sinh tổng hợp enzyme ở nấm sợi Aspergillus oryzae :
Remainder of title Đề tài NCKH. KLEPT.14.01 /
Statement of responsibility, etc. Trần Văn Tuấn ; Trần Đức Long, Trần Thị Thùy Anh, Trịnh Tất Cường
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội :
Name of publisher, distributor, etc. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên ,
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 28 tr.
650 #0 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Vector biểu hiện gen
General subdivision Nghiên cứu
650 #0 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Enzyme
General subdivision Sinh tổng hợp
650 #0 - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nấm sợi
700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần, Đức Long
700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần, Thị Thùy Anh
700 1# - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trịnh, Tất Cường
900 ## - LOCAL FIELDS
a True
925 ## - LOCAL FIELDS
a G
926 ## - LOCAL FIELDS
a 0
927 ## - LOCAL FIELDS
a ĐT
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Giáo trình
951 ## - LOCAL FIELDS
a ĐHQG
953 ## - LOCAL FIELDS
a Tháng 7/2014-7/2016
954 ## - LOCAL FIELDS
a 450.000.000 VNĐ
959 ## - LOCAL FIELDS
a Đưa ra phương pháp xác nhận và phân biệt nhanh các chủng A. oryzae an toàn với A. flavus sinh độc tố aflatoxin. Đã tạo được các chủng A. oryzae trợ dưỡng uridine/uracil bằng cách xóa gen pyrG (gen mã hóa enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp uridine/uracil) trên hai chủng A. oryzae VS1 và A. oryzae RIB40 sử dụng cùng vector xóa gen là pAoG. Tạo được 7 vector nhị thể chứa marker chọn lọc là gen pyrG dùng cho chuyển gen vào các chủng A. oryzae trợ dưỡng uridine/uracil. Các vector này đều hoạt động tốt khi được chuyển vào chủng trợ dưỡng VS1, RIB40 và AUT1-PID. Ứng dụng thành công hệ thống chuyển gen thông qua vi khuẩn A.tumefaciens mới xây dựng để biểu hiện gen phyA mã hóa enzyme phytase từ nấm sợi Aspergillus fumigates trong hai chủng trợ dưỡng VS1 và AUT1-PID. Tìm được môi trường cám gạo để nuôi các chủng nấm cho tách chiết lượng lớn enzyme phytase tái tổ hợp nhằm giảm chi phí sản xuất
Holdings
Withdrawn status Lost status Damaged status Not for loan Home library Current library Shelving location Date acquired Cost, normal purchase price Total checkouts Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
Sẵn sàng lưu thông       Phòng DVTT Tổng hợp Phòng DVTT Tổng hợp Kho báo, tạp chí, tra cứu 21/11/2017 0.00 2 579.5 TR-T 2017 00060000401 01/07/2024 01/07/2024 Đề tài