000 | 03369nam a2200553 p 4500 | ||
---|---|---|---|
001 | vtls000043808 | ||
003 | VRT | ||
005 | 20240802173126.0 | ||
008 | 101206 000 0 eng d | ||
035 | _aVNU040052505 | ||
039 | 9 |
_a201808221541 _bphuongntt _c201502080047 _dVLOAD _y201012062334 _zVLOAD |
|
040 | _aVNU | ||
041 | _avie | ||
044 | _aVN | ||
072 | _aQT-01-27 | ||
082 |
_a363.7 _bCH-Đ 2002 |
||
090 |
_a363.7 _bCH-Đ 2002 |
||
100 | 1 | _aChu, Đức | |
245 | 1 | 0 |
_aCác mô hình toán đánh giá sự thiệt hại về kinh tế do tác động của môi trường ở các khu công nghiệp : _bĐề tài NCKH. QT-01-27 / _cChu Đức |
246 | _aMathematical models for the assessment of economical damages under the impacts of environment in industrial regions | ||
260 |
_aH. : _bĐHKHTN, _c2002 |
||
300 |
_a36 tr. + _ePhụ lục |
||
500 | _aTiếp tục đề tài ở một số khu công nghiệp khác | ||
520 | _aĐề tài này chỉ đề cập đến một khía cạnh nhỏ. Đó là sự ảnh hưởng tới môi trường do các khu công nghiệp sản sinh ra.Từ đó dẫn đến thiệt hại về kinh tế như thế nào. Tiến tới xây dựng một "Quy trình đánh giá thiệt hại kinh tế do tác động của môi trường" | ||
520 | _aĐề tài đánh giá sự thiệt hại về kinh tế do tác động đến môi trường của các quá trình công nghiệp hoá, đô thị hoá ở Việt Nam đã được đề cập đến, lẻ tẻ ở các đề tài, các bộ, các ngành và các địa phương, tuy nhiên đang ở mức sơ sài. Tuỳ điều kiện cụ thể của từng nơi từng lúc mà các nhà khoa học xây dựng đề cương dự án cho phù hợp với hoàn cảnh. Như ô nhiễm thì có bao nhiêu loại ô nhiễm, mỗi ô nhiễm có phạm vi ảnh hưởng như thế nào, các yếu tố ô nhiễm chính, phụ...vẫn chưa được xem xét một cách đầy đủ. Về thiệt hại kinh tế, đền bù tổn thất, thuế môi trường, đóng góp xã hội đang ở giai đoạn tuỳ các nhà làm chính sách quyết định. Hơn nữa các số liệu để xử lý nhiều nơi không đồng bộ, khập khiễng. Chính vì vậy những kết quả khoa học sẽ dẫn đến kết quả ở mức độ tin cậy không cao. | ||
650 | 0 | _aKhoa học môi trường | |
650 | 0 | _aMô hình toán | |
650 | 0 | _aMôi trường khu công nghiệp | |
650 | 0 | _aTác động môi trường | |
650 | 0 | _aGlobal environmental changes | |
650 | 0 | _aEnvironmental engineering | |
700 | 1 | _aLê, Đình Định | |
700 | 1 | _aNguyễn, Xuân Triểu | |
700 | 1 |
_aTrần, Văn Nhung, _d1948- |
|
700 | 1 |
_aĐặng, Đình Châu, _d1949- |
|
900 | _aTrue | ||
911 | _aĐinh Lan Anh | ||
912 | _aHoàng Thị Hoà | ||
914 | 1 |
_aData KHCN _bThư mục kỉ niệm 100 năm ĐHQGHN |
|
925 | _aG | ||
926 | _a0 | ||
927 | _aĐT | ||
942 | _16 | ||
951 | 1 | _aĐHQG | |
953 | 1 | _a1/2002-12/2002 | |
954 | 1 | _a8000000 VNĐ | |
955 | 1 | _aNhằm đánh giá thiệt hại về kinh tế do sự tác động đến môi trường của các quá trình công nghiệp hoá, đô thị hoá ở Việt Nam | |
961 | 1 |
_aĐHKHTN _bKhoa Toán - Cơ - Tin học |
|
999 |
_c302934 _d302934 |